Bảng giá đất TP.HCM 2026 (Nghị quyết 87/2025): Tra cứu chi tiết 168 phường/xã

· 34 lượt xem · 10 phút đọc
Bảng giá đất TP.HCM 2026 (Nghị quyết 87/2025): Tra cứu chi tiết 168 phường/xã

Tra cứu bảng giá đất ở TP.HCM 2026 theo Nghị quyết 87/2025 (áp dụng từ 1/1/2026) cho toàn bộ 168 phường/xã. Bảng giá trung vị từng khu vực, so sánh với giá thị trường và cách dùng để tính thuế.

Bảng giá đất TP.HCM 2026 được ban hành theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND (thông qua ngày 26/12/2025), chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá đất đầu tiên áp dụng cho TP.HCM sau khi mở rộng địa giới (sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu), với giá đất ở cao nhất lên tới 687,2 triệu đồng/m² và thấp nhất khoảng 2,3 triệu đồng/m².

Bài viết này giúp bạn tra cứu nhanh bảng giá đất ở của cả 168 phường/xã, hiểu cách đọc bảng giá và biết khi nào dùng giá Nhà nước, khi nào cần tham chiếu giá thị trường thực.

Bảng giá đất Nhà nước dùng để làm gì?

Bảng giá đất do UBND cấp tỉnh/thành ban hành là căn cứ pháp lý để:

  • Tính lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng (khi giá hợp đồng thấp hơn bảng giá).
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
  • Xác định nghĩa vụ tài chính khi cấp/chuyển mục đích sử dụng đất.

Xem thêm cách áp dụng bảng giá đất khi tính thuế trong bài Cách tính thuế phí mua bán nhà đất 2026.

Tra cứu bảng giá đất TP.HCM 2026 theo phường/xã

Bảng dưới đây tổng hợp mức giá đất ở trung vị của từng phường/xã tại TP. Hồ Chí Minh (mở rộng, gồm cả khu vực Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ sau sáp nhập), suy ra từ bảng giá đất Nhà nước áp dụng năm 2026. Dữ liệu được REvalue.vn chuẩn hóa và lưu trữ, phủ toàn bộ 168/168 phường/xã. Đơn vị: triệu đồng/m².

Cách đọc: "Giá trung vị" là mức phổ biến ở giữa của tất cả các đoạn đường trong phường/xã đó — hình dung nhanh mặt bằng chung. "Khoảng phổ biến" là dải từ phân vị 25% đến 75% (bỏ các đoạn đắt/rẻ bất thường). Một số tuyến đường trung tâm có giá cao hơn nhiều mức trung vị — đỉnh toàn thành phố theo Nghị quyết 87/2025 lên tới 687,2 triệu đồng/m².

Top 10 phường/xã có giá đất ở cao nhất

#Phường/XãGiá trung vị (tr/m²)Khoảng phổ biến
1Phường Sài Gòn348286 – 430
2Phường Bến Thành307269 – 404
3Phường Xuân Hòa227197 – 267
4Phường Cầu Ông Lãnh225206 – 274
5Phường Nhiêu Lộc197175 – 221
6Phường Bàn Cờ191178 – 244
7Phường Tân Định183154 – 227
8Phường Xóm Chiếu179131 – 211
9Phường Chợ Quán162149 – 190
10Phường Vườn Lài158124 – 185

Một số phường/xã có giá đất ở dễ tiếp cận nhất

Phường/XãGiá trung vị (tr/m²)Khoảng phổ biến
Xã Trừ Văn Thố3,73,7 – 4,3
Xã Bàu Lâm3,62,9 – 4,8
Xã Hòa Hiệp3,52,9 – 4,9
Xã Minh Thạnh3,21,3 – 4,4
Xã Thạnh An3,02,6 – 3,0
Xã Thanh An2,92,3 – 3,6
Xã Nhuận Đức2,82,8 – 6,8
Xã Long Hòa2,21,3 – 3,1

Mặt bằng chung toàn thành phố: giá đất ở trung vị khoảng 27 triệu đồng/m² (tính theo trung vị của 168 phường/xã).

Bảng tra cứu đầy đủ 168 phường/xã

Gõ tên phường/xã của bạn vào ô tìm kiếm để lọc nhanh:

#Phường/XãGiá trung vị (tr/m²)Khoảng phổ biến (tr/m²)Số đoạn đường
1Phường Sài Gòn348286 – 43060
2Phường Bến Thành307269 – 40459
3Phường Xuân Hòa227197 – 26737
4Phường Cầu Ông Lãnh225206 – 27420
5Phường Nhiêu Lộc197175 – 22119
6Phường Bàn Cờ191178 – 24415
7Phường Tân Định183154 – 22749
8Phường Xóm Chiếu179131 – 21126
9Phường Chợ Quán162149 – 19018
10Phường Vườn Lài158124 – 18524
11Phường An Đông154129 – 17940
12Phường Chợ Lớn136113 – 14981
13Phường Khánh Hội130123 – 13358
14Phường Vĩnh Hội130123 – 16732
15Phường Diên Hồng129123 – 17524
16Phường Cầu Kiệu12790,5 – 18831
17Phường Tân Sơn Hòa126107 – 14141
18Phường Minh Phụng123104 – 13846
19Phường Bình Thạnh122103 – 13629
20Phường Phú Nhuận119105 – 16426
21Phường Thạnh Mỹ Tây119108 – 12828
22Phường Gia Định11986,6 – 14144
23Phường Hòa Hưng116101 – 17428
24Phường Đức Nhuận11394,3 – 13324
25Phường Phú Thọ11392,7 – 15424
26Phường Bình Thới11197,2 – 13025
27Phường Hòa Bình10680,0 – 13010
28Phường Tân Sơn Nhất10594,8 – 13747
29Phường Bình Tây10467,3 – 14730
30Phường Tân Bình10190,6 – 11044
31Phường Tân Mỹ99,652,7 – 13870
32Phường Bình Lợi Trung98,283,4 – 11534
33Phường Gò Vấp94,867,9 – 99,415
34Phường Tân Hòa91,681,6 – 10740
35Phường Bảy Hiền90,977,7 – 10570
36Phường An Khánh90,088,6 – 127196
37Phường Bình Tiên88,781,0 – 94,521
38Phường Tân Hưng86,069,4 – 13873
39Phường Cát Lái81,145,4 – 86,1145
40Phường Phú Lâm79,471,0 – 97,923
41Phường Phú Thọ Hòa77,868,9 – 89,183
42Phường Tân Phú77,869,2 – 83,523
43Phường Thông Tây Hội77,868,9 – 95,08
44Phường Tân Sơn Nhì77,064,8 – 89,153
45Phường Phú Thạnh75,868,9 – 85,157
46Phường Bình Phú72,964,6 – 88,336
47Phường Bình Quới72,665,5 – 76,53
48Phường An Hội Đông72,064,4 – 83,512
49Phường Hạnh Thông72,062,4 – 99,838
50Phường An Nhơn69,762,4 – 93,317
51Phường An Hội Tây68,050,2 – 78,413
52Phường Chánh Hưng65,960,4 – 85,159
53Phường Tân Sơn65,057,6 – 74,314
54Phường Tân Thuận64,858,7 – 72,929
55Phường Tây Thạnh64,861,6 – 70,872
56Phường Phú Định60,845,9 – 76,147
57Phường Bình Trưng60,248,2 – 90,0269
58Phường Thủ Đức56,738,1 – 56,779
59Phường Bình Đông56,737,8 – 73,031
60Phường Phú Thuận52,748,6 – 56,733
61Phường An Lạc51,543,5 – 59,4100
62Phường Phước Long50,243,3 – 56,735
63Phường Tăng Nhơn Phú50,245,4 – 55,999
64Phường Hiệp Bình50,240,7 – 59,994
65Phường Trung Mỹ Tây46,841,3 – 49,629
66Phường Vũng Tàu46,337,3 – 65,7144
67Phường Bình Trị Đông45,537,3 – 59,037
68Phường Tân Tạo45,439,1 – 50,087
69Phường Đông Hưng Thuận41,535,8 – 53,047
70Phường Tam Bình40,538,9 – 47,454
71Xã Nhà Bè40,133,2 – 42,155
72Phường Linh Xuân39,735,3 – 46,287
73Phường Bình Tân39,334,0 – 52,828
74Phường Thủ Dầu Một36,523,7 – 50,188
75Phường Thới An36,528,3 – 44,020
76Phường Tam Thắng34,327,3 – 46,6125
77Phường Bình Hưng Hòa34,033,0 – 41,793
78Phường Long Bình33,229,1 – 36,575
79Xã Bình Hưng32,527,5 – 68,1334
80Phường Long Phước31,625,1 – 41,453
81Phường Tân Thới Hiệp31,023,4 – 42,535
82Phường Long Trường29,629,6 – 45,034
83Phường Phước Thắng29,626,9 – 29,6123
84Phường An Phú Đông27,523,4 – 34,013
85Phường Rạch Dừa26,526,0 – 26,8167
86Phường Phú Lợi25,420,9 – 33,752
87Xã Hiệp Phước22,316,7 – 28,149
88Xã Bình Chánh21,47,7 – 23,086
89Xã Xuân Thới Sơn18,215,3 – 25,826
90Đặc khu Côn Đảo18,114,5 – 23,381
91Phường Dĩ An16,914,2 – 29,2168
92Xã Tân Vĩnh Lộc16,113,1 – 20,6110
93Xã Tân Nhựt15,39,2 – 23,4107
94Phường Lái Thiêu14,711,3 – 15,5242
95Phường Đông Hòa14,613,0 – 24,7176
96Phường An Phú14,510,0 – 17,5127
97Xã Đông Thạnh14,411,7 – 23,056
98Xã Hóc Môn14,412,2 – 23,097
99Phường Thuận Giao14,310,0 – 16,4113
100Phường Bình Hòa13,611,6 – 15,276
101Phường Bà Rịa13,611,0 – 19,2200
102Xã Bà Điểm13,511,5 – 18,681
103Phường Phú Mỹ12,59,5 – 12,583
104Xã Phú Hòa Đông12,06,8 – 13,733
105Xã Cần Giờ11,58,9 – 14,546
106Phường Thuận An11,38,7 – 13,0168
107Xã Vĩnh Lộc10,79,2 – 15,359
108Phường Tam Long10,46,1 – 11,0129
109Xã Phước Hải10,27,6 – 10,260
110Phường Chánh Hiệp10,08,6 – 14,879
111Phường Long Hương9,89,1 – 12,381
112Phường Tân Đông Hiệp9,46,5 – 12,2163
113Phường Bình Dương9,36,5 – 14,2226
114Xã Tân An Hội9,24,9 – 13,1121
115Xã Long Sơn8,45,8 – 8,430
116Xã Long Hải7,95,5 – 9,049
117Phường Tân Thành7,87,8 – 8,140
118Xã Hưng Long7,76,1 – 12,156
119Xã Thái Mỹ7,55,0 – 8,728
120Xã Bình Châu7,43,6 – 9,221
121Xã Ngãi Giao7,45,8 – 8,072
122Phường Phú An7,24,2 – 8,694
123Phường Tân Phước7,17,1 – 8,956
124Phường Tân Hiệp7,16,0 – 7,6146
125Xã Châu Pha7,15,4 – 7,515
126Xã Phú Giáo7,04,6 – 9,479
127Xã Bình Mỹ7,06,9 – 7,4144
128Xã Hồ Tràm7,06,1 – 8,472
129Phường Hòa Lợi6,85,9 – 12,321
130Phường Tân Khánh6,85,9 – 7,0239
131Xã Bình Lợi6,86,8 – 7,7133
132Phường Bến Cát6,45,2 – 13,061
133Xã Kim Long6,34,3 – 7,334
134Xã Xuyên Mộc6,13,9 – 8,532
135Phường Thới Hòa5,93,8 – 6,629
136Xã Long Điền5,95,9 – 7,677
137Phường Tân Hải5,83,7 – 9,612
138Xã An Nhơn Tây5,84,4 – 7,024
139Phường Bình Cơ5,75,2 – 5,7190
140Xã Bàu Bàng5,74,6 – 6,214
141Phường Tân Uyên5,35,2 – 6,5211
142Xã Củ Chi5,34,3 – 5,7176
143Phường Chánh Phú Hòa5,14,2 – 7,025
144Xã An Thới Đông5,14,4 – 5,218
145Phường Long Nguyên5,03,7 – 8,232
146Phường Vĩnh Tân5,04,8 – 5,3146
147Xã Hòa Hội5,03,5 – 5,418
148Xã Bình Khánh4,94,2 – 8,619
149Xã Đất Đỏ4,84,8 – 5,182
150Xã Phước Hòa4,73,5 – 5,941
151Xã Bình Giã4,64,2 – 6,510
152Xã Bắc Tân Uyên4,64,2 – 5,6205
153Xã Thường Tân4,64,5 – 4,6173
154Xã An Long4,33,4 – 5,117
155Xã Nghĩa Thành4,33,5 – 5,220
156Xã Phước Thành4,23,2 – 4,914
157Xã Dầu Tiếng4,23,6 – 5,0101
158Xã Xuân Sơn4,23,1 – 4,97
159Xã Châu Đức3,83,4 – 4,210
160Phường Tây Nam3,82,7 – 5,335
161Xã Trừ Văn Thố3,73,7 – 4,314
162Xã Bàu Lâm3,62,9 – 4,810
163Xã Hòa Hiệp3,52,9 – 4,99
164Xã Minh Thạnh3,21,3 – 4,421
165Xã Thạnh An3,02,6 – 3,03
166Xã Thanh An2,92,3 – 3,619
167Xã Nhuận Đức2,82,8 – 6,838
168Xã Long Hòa2,21,3 – 3,129

Nguồn: bảng giá đất Nhà nước năm 2026 (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND TP.HCM, áp dụng từ 01/01/2026), tổng hợp mức trung vị theo phường/xã bởi REvalue.vn. Giá thực tế từng thửa phụ thuộc vị trí đoạn đường cụ thể.

Giá đất Nhà nước khác giá thị trường như thế nào?

Đây là điểm rất nhiều người nhầm lẫn. Bảng giá đất Nhà nước là mức giá hành chính dùng để tính nghĩa vụ tài chính — thường thấp hơn giá giao dịch thực tế trên thị trường, dù bảng giá 2026 đã được điều chỉnh tiệm cận thị trường hơn trước.

Khi mua bán, bạn cần biết giá thị trường thực của tài sản để không mua hớ hoặc bán hụt. Đây là lúc một công cụ định giá dựa trên dữ liệu rao bán/giao dịch thực tế phát huy tác dụng — nó phản ánh mức giá người mua–người bán đang thực sự thỏa thuận, thay vì mức giá hành chính.

Dùng bảng giá Nhà nước để tính thuế/phí; dùng giá thị trường để quyết định mua bán. Hai con số này phục vụ hai mục đích khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất TP.HCM 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ ngày 01/01/2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND thông qua ngày 26/12/2025.

Giá đất ở cao nhất TP.HCM 2026 là bao nhiêu?

Khoảng 687,2 triệu đồng/m² tại các tuyến đường trung tâm khu vực Quận 1 cũ (nay thuộc phường Sài Gòn, Bến Thành); mức thấp nhất khoảng 2,3 triệu đồng/m² ở các xã vùng ven.

Tôi nên dùng bảng giá đất hay giá thị trường khi mua nhà?

Dùng bảng giá đất để ước tính thuế/phí phải nộp; dùng giá thị trường (qua công cụ định giá hoặc khảo sát tin rao) để đánh giá mức giá mua bán hợp lý.

Muốn biết giá thị trường thực của một thửa đất/căn nhà cụ thể, không chỉ giá Nhà nước?

Định giá theo giá thị trường ngay →
#bảng giá đất#TP.HCM#2026#Nghị quyết 87/2025#đất nền

Trải nghiệm định giá bất động sản trực tuyến độ chính xác cao dựa trên công nghệ học máy.

Định giá tài sản của bạn ngay →

← Tất cả bài viết