Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc mới nhất 07/2026
Báo cáo tổng quan về mặt bằng giá trị giao dịch bất động sản thực tế và bảng giá đất nhà nước ban hành trên địa bàn Xã Tân Vĩnh Lộc.
1. Mặt bằng giá thị trường tự do (Xã Tân Vĩnh Lộc)
Thống kê đơn giá khảo sát thực tế trung vị tại Xã Tân Vĩnh Lộc từ nguồn dữ liệu lớn tin rao được chuẩn hóa:
| Loại hình | Đơn giá trung vị | Khoảng dao động phổ biến | Số tin rao (n) |
|---|---|---|---|
| Căn hộ chung cư | 24.5 triệu/m² | 22.4 triệu/m² - 29.5 triệu/m² | n=24 |
| Nhà phố | 41.9 triệu/m² | 35.0 triệu/m² - 52.8 triệu/m² | n=159 |
| Đất nền | 30.0 triệu/m² | 26.5 triệu/m² - 37.7 triệu/m² | n=54 |
2. Bảng giá đất Nhà nước (Bảng giá đất tham chiếu 2026)
Tra cứu đơn giá đất tính thuế, đền bù theo bảng giá đất nhà nước cho một số tuyến đường chính tại Xã Tân Vĩnh Lộc:
| Tên Đường | Giá Đất ở (Quyết định tham chiếu) | Giá Đất TMDV (Thương mại dịch vụ) |
|---|---|---|
| Đường NGUYỄN THỊ TÚ | 57.3 triệu/m² | 28.7 triệu/m² |
| Đường ĐƯỜNG VĨNH LỘC | 36.5 triệu/m² | 18.3 triệu/m² |
| Đường VĨNH LỘC | 36.5 triệu/m² | 18.3 triệu/m² |
| Đường TRẦN VĂN GIÀU | 34.6 triệu/m² | 17.3 triệu/m² |
| Đường VÕ VĂN VÂN | 34.5 triệu/m² | 17.3 triệu/m² |
| Đường VÕ VĂN VÂN | 34.5 triệu/m² | 17.3 triệu/m² |
| Đường ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) | 31.8 triệu/m² | 15.9 triệu/m² |
| Đường ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) | 28.0 triệu/m² | 14.0 triệu/m² |
3. Danh sách các dự án chung cư, căn hộ tiêu biểu
Các dự án căn hộ được ghi nhận địa giới tại Xã Tân Vĩnh Lộc:
- An Hạ Lotus
- KDC Vĩnh Lộc D'Gold
- Tân Tạo Central Park
- The Meadow Bình Chánh
Bạn muốn định giá bất động sản cụ thể?
Mặt bằng giá chung mang tính tham khảo. Giá trị của một căn nhà cụ thể còn phụ thuộc vào yếu tố lộ giới quy hoạch, nở hậu, tóp hậu hoặc các đặc tính kỹ thuật riêng. Hãy sử dụng công cụ định giá tự động của chúng tôi để có kết quả chính xác.