Bảng giá đất Phường Tây Thạnh mới nhất 07/2026
Báo cáo tổng quan về mặt bằng giá trị giao dịch bất động sản thực tế và bảng giá đất nhà nước ban hành trên địa bàn Phường Tây Thạnh.
1. Mặt bằng giá thị trường tự do (Phường Tây Thạnh)
Thống kê đơn giá khảo sát thực tế trung vị tại Phường Tây Thạnh từ nguồn dữ liệu lớn tin rao được chuẩn hóa:
| Loại hình | Đơn giá trung vị | Khoảng dao động phổ biến | Số tin rao (n) |
|---|---|---|---|
| Căn hộ chung cư | 42.7 triệu/m² | 39.2 triệu/m² - 51.4 triệu/m² | n=35 |
| Nhà phố | 99.8 triệu/m² | 84.6 triệu/m² - 122.1 triệu/m² | n=327 |
| Đất nền | 71.9 triệu/m² | 65.9 triệu/m² - 85.7 triệu/m² | n=24 |
2. Bảng giá đất Nhà nước (Bảng giá đất tham chiếu 2026)
Tra cứu đơn giá đất tính thuế, đền bù theo bảng giá đất nhà nước cho một số tuyến đường chính tại Phường Tây Thạnh:
| Tên Đường | Giá Đất ở (Quyết định tham chiếu) | Giá Đất TMDV (Thương mại dịch vụ) |
|---|---|---|
| Đường TRƯỜNG CHINH | 114.9 triệu/m² | 68.9 triệu/m² |
| Đường TÂY THẠNH | 94.0 triệu/m² | 56.4 triệu/m² |
| Đường LÊ TRỌNG TẤN | 89.1 triệu/m² | 53.5 triệu/m² |
| Đường ĐƯỜNG CN6 | 89.1 triệu/m² | 53.5 triệu/m² |
| Đường HỒ ĐẮC DI | 89.1 triệu/m² | 53.5 triệu/m² |
| Đường DƯƠNG ĐỨC HIỀN | 87.5 triệu/m² | 52.5 triệu/m² |
| Đường TÂN KỲ TÂN QUÝ | 84.2 triệu/m² | 50.5 triệu/m² |
| Đường CN13 | 77.0 triệu/m² | 46.2 triệu/m² |
3. Danh sách các dự án chung cư, căn hộ tiêu biểu
Các dự án căn hộ được ghi nhận địa giới tại Phường Tây Thạnh:
- TaniBuilding Sơn Kỳ 1
- TaniBuilding Sơn Kỳ 2
- Welife City
Bạn muốn định giá bất động sản cụ thể?
Mặt bằng giá chung mang tính tham khảo. Giá trị của một căn nhà cụ thể còn phụ thuộc vào yếu tố lộ giới quy hoạch, nở hậu, tóp hậu hoặc các đặc tính kỹ thuật riêng. Hãy sử dụng công cụ định giá tự động của chúng tôi để có kết quả chính xác.