Bảng giá đất Phường Bình Tân mới nhất 07/2026
Báo cáo tổng quan về mặt bằng giá trị giao dịch bất động sản thực tế và bảng giá đất nhà nước ban hành trên địa bàn Phường Bình Tân.
1. Mặt bằng giá thị trường tự do (Phường Bình Tân)
Thống kê đơn giá khảo sát thực tế trung vị tại Phường Bình Tân từ nguồn dữ liệu lớn tin rao được chuẩn hóa:
| Loại hình | Đơn giá trung vị | Khoảng dao động phổ biến | Số tin rao (n) |
|---|---|---|---|
| Căn hộ chung cư | 40.7 triệu/m² | 32.9 triệu/m² - 50.6 triệu/m² | n=59 |
| Nhà phố | 73.8 triệu/m² | 56.8 triệu/m² - 93.2 triệu/m² | n=405 |
| Đất nền | 54.1 triệu/m² | 44.8 triệu/m² - 67.4 triệu/m² | n=109 |
2. Bảng giá đất Nhà nước (Bảng giá đất tham chiếu 2026)
Tra cứu đơn giá đất tính thuế, đền bù theo bảng giá đất nhà nước cho một số tuyến đường chính tại Phường Bình Tân:
| Tên Đường | Giá Đất ở (Quyết định tham chiếu) | Giá Đất TMDV (Thương mại dịch vụ) |
|---|---|---|
| Đường ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC | 90.7 triệu/m² | 54.4 triệu/m² |
| Đường NGUYỄN THỊ TÚ | 74.0 triệu/m² | 44.4 triệu/m² |
| Đường BÌNH THÀNH | 72.1 triệu/m² | 43.3 triệu/m² |
| Đường ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN | 59.0 triệu/m² | 35.4 triệu/m² |
| Đường BÌNH THÀNH | 58.4 triệu/m² | 35.0 triệu/m² |
| Đường BÌNH THÀNH | 55.8 triệu/m² | 33.5 triệu/m² |
| Đường TỈNH LỘ 10 | 53.8 triệu/m² | 32.3 triệu/m² |
| Đường HỒ VĂN LONG | 52.5 triệu/m² | 31.5 triệu/m² |
3. Danh sách các dự án chung cư, căn hộ tiêu biểu
Các dự án căn hộ được ghi nhận địa giới tại Phường Bình Tân:
- BiTa SmartHome
- Green Town Bình Tân (CĐT: Công ty TNHH IDE Việt Nam)
- Lê Thành Tân Tạo (CĐT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Lê Thành)
- Sista Bình Tân
Bạn muốn định giá bất động sản cụ thể?
Mặt bằng giá chung mang tính tham khảo. Giá trị của một căn nhà cụ thể còn phụ thuộc vào yếu tố lộ giới quy hoạch, nở hậu, tóp hậu hoặc các đặc tính kỹ thuật riêng. Hãy sử dụng công cụ định giá tự động của chúng tôi để có kết quả chính xác.