Trang chủ » Phường Bàn Cờ

Bảng giá đất Phường Bàn Cờ mới nhất 07/2026

Cập nhật: 2026-07 · Khu vực: Phường Bàn Cờ

Báo cáo tổng quan về mặt bằng giá trị giao dịch bất động sản thực tế và bảng giá đất nhà nước ban hành trên địa bàn Phường Bàn Cờ.

1. Mặt bằng giá thị trường tự do (Phường Bàn Cờ)

Thống kê đơn giá khảo sát thực tế trung vị tại Phường Bàn Cờ từ nguồn dữ liệu lớn tin rao được chuẩn hóa:

Loại hình Đơn giá trung vị Khoảng dao động phổ biến Số tin rao (n)
Căn hộ chung cư 60.9 triệu/m² 53.3 triệu/m² - 75.3 triệu/m² n=8
Nhà phố 236.3 triệu/m² 196.6 triệu/m² - 289.3 triệu/m² n=173
Đất nền Chưa đủ dữ liệu thống kê

2. Bảng giá đất Nhà nước (Bảng giá đất tham chiếu 2026)

Tra cứu đơn giá đất tính thuế, đền bù theo bảng giá đất nhà nước cho một số tuyến đường chính tại Phường Bàn Cờ:

Tên Đường Giá Đất ở (Quyết định tham chiếu) Giá Đất TMDV (Thương mại dịch vụ)
Đường NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU 267.3 triệu/m² 187.1 triệu/m²
Đường NGUYỄN THỊ MINH KHAI 267.3 triệu/m² 187.1 triệu/m²
Đường VÕ VĂN TẦN 267.3 triệu/m² 187.1 triệu/m²
Đường CAO THẮNG 262.1 triệu/m² 183.5 triệu/m²
Đường NGUYỄN THIỆN THUẬT 226.8 triệu/m² 158.8 triệu/m²
Đường NGUYỄN THIỆN THUẬT 226.8 triệu/m² 158.8 triệu/m²
Đường CÁCH MẠNG THÁNG 8 215.0 triệu/m² 150.5 triệu/m²
Đường ĐIỆN BIÊN PHỦ 190.6 triệu/m² 133.4 triệu/m²

3. Danh sách các dự án chung cư, căn hộ tiêu biểu

Các dự án căn hộ được ghi nhận địa giới tại Phường Bàn Cờ:

Không tìm thấy dự án chung cư tiêu biểu nào trong địa bàn phường.

Bạn muốn định giá bất động sản cụ thể?

Mặt bằng giá chung mang tính tham khảo. Giá trị của một căn nhà cụ thể còn phụ thuộc vào yếu tố lộ giới quy hoạch, nở hậu, tóp hậu hoặc các đặc tính kỹ thuật riêng. Hãy sử dụng công cụ định giá tự động của chúng tôi để có kết quả chính xác.

Định giá nhà đất của bạn ngay →